貙
Pinyin: chū
Tổng quan
(cổ) động vật giống hổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chū |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Nhật Bản | KEMONO |
| Chú âm | ㄔㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryo |
| Phản thiết | 敕俱切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種猛獸。形大如狗,毛紋似貍。《爾雅.釋獸》:「貙,似貍。」晉.郭璞.注:「今貙虎也。大如狗,文如貍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 貙chū 1.兽名。也称貙虎。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) animal resembling a tiger
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】敕俱切【集韻】【韻會】椿俱切,𠀤音踰。【爾雅·釋獸】貙獌似貍。【註】今貙虎也。大如狗,文如貍。【字林】似貍而大。一云似虎而五爪。【前漢·武帝紀】膢五日。【註】蘇林曰:膢,祭名也。貙,虎屬。常以立秋日祭獸,王者亦以此日出獵,還以祭宗廟,故有貙膢之祭也。【後漢·禮儀志】貙劉之禮,祠先虞。【正字通】按膢、劉字別義同。劉音留,膢音閭,劉亦讀閭,膢亦讀劉,《禮儀志》貙劉,卽《武帝紀》貙膢也。 又【左思·蜀都賦】拍貙氓於葽草。【註】貙氓,謂貙人也。江漢有貙人,能化爲虎。 又【集韻】敕居切。虎之大者。
Thuyết Văn
貙獌、似貍。 从豸。區聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本下有者字。今刪正。貍篆下曰。似貙。其狀互見也。釋獸。貙似貍。又曰。貙獌、似貍。犬部獌下曰。狼屬。引爾雅貙獌似貍。然則此襲爾雅。貙似貍。獌衍文耳。貙常以立秋日祭獸。吳都賦注曰。虎屬。 勅俱切。古音在四部。
【貙】(sơ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: 勅俱切 → sắc + câu Nghĩa: 貙獌、似貍。 từ 豸。區 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤠾 · 𧲰 · 䝙 · 䝙