貚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sim4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dan |
| Phản thiết | 亭年切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒干切【集韻】唐干切,𠀤音壇。【說文】貙屬。 又【廣韻】徒年切【集韻】亭年切,𠀤音田。又【集韻】他干切,音灘。又徒案切,音憚。義𠀤同。
Thuyết Văn
貙屬也。从豸。單聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒干切。十四部。
【貚】 (điền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đồ kiền thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sơ chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư