shì thế

Hán Việt: thế · Pinyin: shì

Tổng quan

thời thởi lởi [Eng: open-handed]

貰器店 · 貰廛 · 貰忍 · 貰患 · 貰死 · 貰貣 · 貰貸 · 貰賬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthế
Quảng Đôngsai3
Nhật BảnMORAU
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjed
Baxter-Sagart[l̥][a]p-s
Hán ngữ Thượng cổ[l̥][a]p-s
Phản thiết始制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vay, cho thuê đồ cũng gọi là {thế}. Như {thế mãi} [貰買] mua chịu. Tha thứ, xá tội cho.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thời thởi lởi [Eng: open-handed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thại [Eng: borrow; pardon; loan]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.出借、租賃。如:「貰屋」、「貰船」、「貰器」。 2.賒欠。如:「貰米」。《史記.卷八.高祖本紀》:「常從王媼、武負貰酒。」 3.寬貸、赦免。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「陵雖駑怯,令漢且貰陵罪,全其老母,使得奮大辱之積志,庶幾乎曹柯之盟,此陵宿昔之所不忘也。」

Eng

  • CC-CEDICT to borrow|to buy on credit|to rent out

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】舒制切【集韻】【韻會】【正韻】始制切,𠀤音世。【說文】貸也。【廣雅】賒也。【史記·高祖紀】常從王媼、武負貰酒。【前漢·食貨志】諸賈人末作貰貸。 又【前漢·文三王傳】得見貰赦。【註】師古曰:貰,謂寬其罪。 又【唐韻】【集韻】𠀤神夜切,音射。又【集韻】式夜切,音赦。義𠀤同。 又【集韻】時制切,音誓。漢侯國名。 又【韻補】叶詩戈切。【白居易·效陶詩】家醞飮已盡,村中無酒貰。坐愁今夜醒,其奈秋懷何。 補遺:【字彙補】與貰同。見《佩觿》。貰字上从卋作。

Thuyết Văn

貸也。 从貝。世聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

泉府以凡賖者與凡民之貸者竝言。然則賖與貸有別。賖、貰也。若今人云賖是也。貸、借也。若今人云借是也。其事相類。故許渾言之曰貰、貸也。高祖本紀。常從武負王媪貰酒。韋昭曰。貰、賖也。按賖貰皆紓緩之詞。 神夜切。按古音在五部。聲類、字林、鄒誕生皆音勢。劉昌宗周禮音乃讀時夜反。

【貰】 (thế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: Thần dạ thiết Thượng tự: 神 (thần) | Hạ tự: 夜 (dạ) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thải (Vay) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧴹 · 𧶚 · 贳 · 贳 · 贳