貱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bai3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pieh |
| Phản thiết | 兵媚切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤彼義切。音賁。【說文】迻予也。【玉篇】益也。【集韻】一曰貤貱,次第也。 又【集韻】披義切,音被。又兵媚切,音祕。義𠀤同。○按《正字通》因《韻會》之譌,引《左傳·昭七年》齊與晉越欲此久矣,作齊與晉貱此久矣,非是。
Thuyết Văn
迻予也。 从貝。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
迻、遷徙也。展轉寫之曰迻書。展轉予人曰迻予。貱迻曡韵。 彼義切。古音在十七部。
【貱】 (phĩa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Bỉ nghĩa thiết Thượng tự: 彼 (bỉ) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (*) dư (Ta) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬥶