賍
tang
Hán Việt: tang
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tang |
|---|---|
| Quảng Đông | zong1 |
| Nhật Bản | KAKUSU |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tang} [贓].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tang Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「贓」的異體字。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 贓 · 贜 · 贓 · 贜