賎
Pinyin: jiàn
Tổng quan
mean, low; cheap, worthless
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | zin6 |
| Nhật Bản | IYASHI |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賎jiàn 1."贱"的日本简体用汉字。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư