shē tha

Hán Việt: tha · Pinyin: shē

Tổng quan

xơ xơ múi [Eng: profit, gain]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshē
Hán Việttha
Quảng Đôngse1
Nhật BảnSHA
Hán ngữ Trung cổsja
Baxter-Sagartl̥A
Hán ngữ Thượng cổl̥A

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {xa} [賒].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xơ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: xơ Xuất hiện 32 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 賖shē ⒈古同赊”。

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

貰買也。 从貝。余聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貰買者、在彼爲貰。在我則爲賖也。周禮泉府。凡賖者祭祀無過旬日。喪紀無過三月。鄭司農云賖、貰也。 式車切。古音在五部。

【賖】(tha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: 式車切 → thức + xa Nghĩa: 貰買 vậy。 từ 貝。余 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư