tán

Hán Việt: tán

Tổng quan

hư 贊.

參賛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttán
Quảng Đôngzaan3
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcanh
Phản thiết則旰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tán} [贊].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「贊」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 贊|赞[zan4]

ja

  • JMdict praise|tribute|inscription (on a painting)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤則旰切,音讚。【五經文字】贊,經典相承,隷省作賛。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 贊 · 赞 · 贊