賝
sâm
Hán Việt: sâm · Pinyin: chēn
Tổng quan
(ngọc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēn |
|---|---|
| Hán Việt | sâm |
| Quảng Đông | cam1 |
| Nhật Bản | TAKARA |
| Chú âm | ㄔㄣ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrim |
| Phản thiết | 丑林切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {sâm} [琛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「琛」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賝chēn 1.珍宝。
Eng
- CC-CEDICT (gem)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑林切【集韻】【正韻】癡林切,𠀤音棽。賮也。【玉篇】寶色。亦作琛。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧷉 · 𫎩