賰
Pinyin: shǔn
Tổng quan
plentiful, wealthy or rich; handsome (pay, gifts, etc.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shǔn |
|---|---|
| Quảng Đông | seon2 |
| Mân Nam | tshun |
| Nhật Bản | TOMU |
| Hàn Quốc | 춘 |
| Hán ngữ Trung cổ | sjynx |
| Phản thiết | 式允切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賰shǔn 1.富有。 2.作人名用字。元代高丽国王有王賰。见《元史.世祖纪十三》。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤式允切,音蠢。亦作偆。【玉篇】賱賰,富有也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䞐 · 䞐