wàn

Pinyin: wàn

Tổng quan

贎wàn 1.货﹔货多。 2.赠与货物。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwàn
Quảng Đôngmaan6
Hán ngữ Trung cổmyanh
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贎wàn 1.货﹔货多。 2.赠与货物。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤無販切,音萬。【說文】貨也。【正字通】或曰貨多,故从萬,與贏字異義通,非貨名贎也。 又【集韻】力制切,音例。𧸱,或省作贎。詳𧸱字註。 又落蓋切,音賴。義同。

Thuyết Văn

貨也。 从貝。萬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵云。贈貨。 無販切。十四部。

【贎】 (lế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: Vô phiến thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 販 (phiến) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hóa (Của. Như {hóa tệ} [貨) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧸱 · 𧹇 · 𨲴