贕
Pinyin: dú
Tổng quan
gà chết lưu (trong trứng chưa nở) biến thể của 殰 㱩[du2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dú |
|---|---|
| Quảng Đông | duk6 |
| Chú âm | ㄉㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鳥獸未出生時,在胎中死去。《玉篇.卵部》:「卵內敗也。」《淮南子.原道》:「獸胎不贕,鳥卵不毈。」漢.高誘.注:「胎不成獸曰贕。」
Eng
- CC-CEDICT still-born chick (in unhatched egg)|variant of 殰|㱩[du2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒谷切,音獨。【玉篇】卵內敗也。 又【淮南子·原道訓】獸胎不贕。【註】胎不成獸曰贕。○按《正字通》以爲同殰,非。《玉篇》在卵部,今倂入。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧸷 · 𫧿