Tổng quan

Tên một loài thú giống loài chó cực dữ - Phân biệt ra

贙虎 · 乳贙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyun5
Hán ngữ Trung cổghuenh
Phản thiết語巾切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】黃練切【集韻】熒絹切,𠀤音縣。【說文】分別也。从虤對爭貝。【左思·魏都賦】蒹葭贙,雚蒻森。【註】贙,分別也。 又【爾雅·釋獸】贙,有力。【註】出西海大秦國有養者,似狗,多力,獷惡。 又【廣韻】一曰對爭也。倒一虎者,非也。○按《正字通》誤音吟。《說文》音語巾切者,乃䖜字,非贙字也。

Thuyết Văn

分別也。 从虤對爭貝。 讀若回。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏都賦。蒹葭贙。謂蒹葭茂密若爭地而生也。釋獸之贙、獸名也。 爭則分別矣。 古音在十五部。今音胡畎切。

【贙】(huyễn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虤對爭貝 (ẻ + đỗi + tranh + buổi) Phiên thiết: 胡畎切 → hồ + quyến | Đọc như: 回 (hồi) Nghĩa: 分別 vậy。 từ 虤對爭貝。 đọc như 回。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧷠 · 𧹂 · 𰷮