赃
Tổng quan
Giản thể của chữ 贓
Âm vận
| Hán Việt | tang |
|---|---|
| Quảng Đông | zong1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 贓
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赃 (形声。左形,右声。本义赃物) 同本义 以赃获罪,没其先居之财。--《列子·天瑞》 又如赃仗(赃证);赃派(栽赃诬陷);栽赃(坐赃。把赃物或违禁物暗放在别人处,诬告他犯法);窝赃;追赃;分赃;退赃;销赃;赃品(赃物);赃银(赃款) 赃 贪污;行贿 纳贿曰赃。--《广韵》 南阳太守韩昭坐赃,下狱死。--《后汉书·质帝纪》 所在虏掠,赃各千万计,并斩之。--《魏书·世祖纪》 又如赃秽(贪赃纳贿);赃罪(贪污受贿罪);赃贿(贪赃纳贿) 赃(趀、趎)zāng贪污、受贿或盗窃等所取得的财物~款。~物。窝~。贪~枉法。严惩~官。
Eng
- CC-CEDICT stolen goods; loot; spoils
- CC-CEDICT variant of 贓|赃[zang1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 贓 · 贜 · 贓