赍
Tổng quan
Giản thể của chữ 齎
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | tê |
| Quảng Đông | zai1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 齎
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赍 拿东西给人,送给 齮,持遗也。从貝,齬声。俗字作賫。--《说文》 共其财用之币齮。--《周礼·外府》 设道齮之奠。--《周礼·小祝》。注犹送也。” 受其将币之齮。--《周礼·小宗伯》 又齮皮、马。--《仪礼·聘礼记》 王何不以地齮周最。--《战国策·西周策》 赍钱三百万。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如赍助(接济;资助);赍赏(赏赐);赍钱(持赠金钱);赍盗粮(赠送粮食给盗寇) 携带;持 行者齰。--《汉书·食货志》。注谓将衣食之具以自随也。” 齰盗粮。--《荀子·大略》 赍(齰、賷)jī ⒈送东西给别人~粮。 ⒉携带~持金玉。〈引〉怀着~志…
Eng
- CC-CEDICT to present (a gift)|to harbor (a feeling)
- CC-CEDICT variant of 齎|赍[ji1]
- CC-CEDICT (literary) to harbor (a feeling)|(literary) to present as a gift
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 賷 · 齎 · 賫 · 齎 · 齎