赕
Pinyin: tàn
Tổng quan
(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội sông tiếng Đài Loan đọc là [tan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tàn |
|---|---|
| Quảng Đông | daam6 |
| Chú âm | ㄉㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thamh |
| Phản thiết | 杜覽切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赕 古代南方一些少数民族以财赎罪。亦指赎罪的财货 古代一些少数民族对江河的称呼 川谓之賧,谷谓之浪,山谓之和。--《蛮夷风俗》 賧佛 赕tàn 1.谓古代南方一些少数民族以财赎罪。亦指这些民族赎罪的财货。 2.傣语指以物献佛。 3.古代一些少数民族对江河的称呼。地名亦多用此字。
Eng
- CC-CEDICT (old barbarian dialects) to pay a fine in atonement|river|Taiwan pr. [tan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤吐濫切,音倓。【玉篇】蠻夷以財贖罪也。同𧵊。 又【集韻】【韻會】𠀤杜覽切,音啖。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧵊 · 赕 · 賧 · 赕 · 賧