赝

Nôm nhạn

Nôm: nhạn

Tổng quan

Giản thể của chữ 贋 Giản thể của chữ 贗

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnhạn
Âm Nômnhạn
Quảng Đôngngaan6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 贋 Giản thể của chữ 贗
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ nhạn [贗]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhạn nhạn (đồ giả) [Eng: artificial furniture]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赝 (形声。从贝,雁声。本义假的,伪造的) 同本义 居然见真赝。--韩愈《酬隹少府》 又如赝钻石; 赝作(伪造) 赝本 赝本杂出。--《翰墨志》 赝币 赝鼎 文士既多赝鼎,佳人亦有虚名。--《五色石》 赝碱 赝品 现在赝品充斥市场 赝品 赝yàn假的,伪造的~品。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 贗, 赝[yan4]
  • CC-CEDICT false

Nguồn gốc

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贗 · 贋 · 贗 · 贋 · 贗