Tổng quan

Giản thể của chữ 贊

Âm vận

Hán Việttán
Quảng Đôngzaan3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 贊

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞 (会意本义进财货以求谒见) 同本义 赞,见也。--《说文》。按,玉帛雉羔雁之属皆贝类。贝者,佐见之具。 进见以见为礼也。--《说文》锴注 又如赞谒(进见);赞献(进献祭品);赞见(进见) 导引 太史赞王,王敬从之。--《国语》 又如赞引(引导);赞见(引见);赞谕(引导教谕) 辅佐,佐助 赞,佐也。--《小尔雅·广诂》 益赞于禹曰。--《书·大禹谟》 主人之赞者西面北上。--《仪礼·乡饮酒礼》 卿大夫赞君。--《礼记·明堂位》 子若能以忠信赞君。--《国语·晋语》 赞帷幄之谋 赞(賛)zàn ⒈辅佐,帮助~助。 ⒉称颂,夸奖~美。~扬。~许。称~。…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 讚|赞[zan4]
  • CC-CEDICT (bound form) to praise; to laud (variant of 贊|赞[zan4])
  • CC-CEDICT variant of 贊|赞[zan4]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 讚 · 賛 · 讃 · 贊 · 贊