tóng

Pinyin: tóng

Tổng quan

Loài giun mình đỏ

赨1. · 赨2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintóng
Quảng Đôngtung4
Hán ngữ Trung cổduung
Phản thiết余中切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 紅色。《管子.地員》:「其種大苗,細苗,赨莖,黑秀,箭長。」唐.尹知章.注:「赨,即赤也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤徒冬切,音彤。【玉篇】赤蟲也。 又【集韻】胡弓切,音雄。義同。 又【正字通】通雄。註見𧋒。【廣韻】【集韻】𠀤徒冬切,音彤。【說文】赤色也。【管子·地員篇】其種,大苗細苗,赨莖黑秀,箭長。【註】赨,卽赤也。【玉篇】同𧹝。 又【集韻】余中切,音融。【類篇】赤蟲。 又【集韻】胡弓切,音雄。義同。 又【字彙補】古文雄字。註詳隹部四畫。

Thuyết Văn

赤色也。 从赤。蟲省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

管子地員篇。其種大苗細苗。赨莖黑秀箭長。尹注。赨卽赤也。 金部鉵、部痋、鬲部融、與此皆蟲省聲。知以虫爲蟲、自古有之也。徒冬切。九部。

【赨】 (dung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 赤 (xích) | Thanh phù (聲符): 蟲省 (trùng) Phiên thiết: Đồ đông thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 冬 (đông) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) sắc (Sắc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蚒 · 𧋒 · 𧌝 · 𧹝 · 蚒