赩
hách
Hán Việt: hách · Pinyin: xì
Tổng quan
đỏ tươi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Hán Việt | hách |
| Quảng Đông | haak3 |
| Nhật Bản | AKA |
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiik |
| Phản thiết | 迄力切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đỏ quá, đỏ khé, núi trọc không có cây cối gọi là {hách}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 大紅色。《文選.左思.蜀都賦》:「丹沙赩熾出其坂,蜜房郁毓被其阜。」
Eng
- CC-CEDICT red|scarlet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許極切【集韻】【韻會】迄力切,𠀤音𥈜。【說文】大赤也。【楚辭·大招】北有寒山,逴龍赩只。【註】赩,赤色無草木貌也。【左思·蜀都賦】丹沙赩熾出其坂。【註】赩,赤貌也。 又【玉篇】赤白。又怒貌。 又【集韻】郝格切,音赫。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦫜