qióng

Pinyin: qióng

Tổng quan

赹qióng 1.独行貌。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Quảng Đôngking4
Hán ngữ Trung cổgjyeng
Phản thiết葵營切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赹qióng 1.独行貌。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音瓊。【說文】獨行也。讀若煢。【集韻】或从旬作𧻛。

Thuyết Văn

獨行也。 从走。匀聲。讀若煢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

唐風。獨行煢煢。毛曰。煢煢、無所依也。熒聲匀聲合音冣近。故煢赹同義。 渠營切。十一部。匀聲古在十二部。

【赹】(coanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 匀 (quân) Phiên thiết: 渠營切 → cừ + doanh | Đọc như: 煢 (quỳnh) Nghĩa: 獨行 vậy。 từ 走。匀 thanh。 đọc như 煢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧺓 · 𧻛