赻
Pinyin: xiǎn
Tổng quan
赻xiǎn 1.同"鲜"。稀少,罕见。 2.走不及。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | sin2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赻xiǎn 1.同"鲜"。稀少,罕见。 2.走不及。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【韻會】鮮,說文本作尟。亦作赻。【古文易】赻不及矣。【正字通】尟字之譌。《說文》尟从是从少,不从走。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư