赾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jan2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khionx |
| Phản thiết | 几隱切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】丘謹切【韻會】口謹切,𠀤音听。【說文】行難也。【博雅】難也。【玉篇】行謹貌。【廣韻】跛行貌。 又【集韻】几隱切,音謹。【類篇】愼也。
Thuyết Văn
行難也。 从走。斤聲。讀若堇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。赾、難也。按今人靳固字當作此赾字。 丘堇切。十三部。
【赾】(ẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: 丘堇切 → khâu + cận | Đọc như: 堇 (cận) Nghĩa: 行難 vậy。 từ 走。斤 thanh。 đọc như 堇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư