趆
Pinyin: dī
Tổng quan
趆dī 1.快走。 2.用于人名。《明史.楚昭王桢传》有宗人华趆。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dī |
|---|---|
| Quảng Đông | dai1 |
| Hán ngữ Trung cổ | te |
| Phản thiết | 都計切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趆dī 1.快走。 2.用于人名。《明史.楚昭王桢传》有宗人华趆。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】都奚切【集韻】都黎切,𠀤音低。【說文】趨也。【玉篇】走貌。 又【廣韻】都計切【集韻】丁計切,𠀤音帝。又【集韻】典禮切,音邸。義𠀤同。【篇海】或作𧺦。
Thuyết Văn
趨也。 从走。氐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇。走皃。廣韵。趨走皃。 都禮切。十五部。篇、韵皆去聲。
【趆】(đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: 都禮切 → đô + lễ Nghĩa: 趨 vậy。 từ 走。氐 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧺦 · 𧺽 · 𧻎