suō

Pinyin: suō

Tổng quan

to walk, go

趖趖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuō
Quảng Đôngso1
Mân Nam
Hán ngữ Trung cổsua
Phản thiết蘇和切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾走的樣子。《玉篇.走部》:「趖,走貌。」_x000D_ 2.下墜、落下。五代十國.歐陽炯〈南鄉子.袖斂鮫綃〉詞:「鋪葵席,豆蔲花間趖晚日。」《儒林外史》第二六回:「又慢慢梳頭、洗臉、穿衣服,直弄到日頭趖西纔清白。」清.陳維崧〈醉花陰.滿院黃花趖白晝〉詞:「滿院黃花趖白晝,絲雨篩銅獸。」_x000D_ 3.參見「鼎邊趖」條。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】蘇和切【集韻】蘇禾切,𠀤音莎。【說文】走意。【廣韻】走疾。

Thuyết Văn

走意。 从走。坐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

花閒詞曰。荳蔲花閒趖晚日。今京師人謂日跌爲晌午趖。 穌和切。十七部。

【趖】(toa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 坐 (tọa) Phiên thiết: 穌和切 → tô + hoà Nghĩa: 走意。 từ 走。坐 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư