cuǐ

Pinyin: cuǐ

Tổng quan

tên địa danh

狂趡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuǐ
Quảng Đôngceoi2
Chú âmㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổchyix
Phản thiết千水切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 奔跑。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「糾蓼叫奡蹋以艐路兮,蔑蒙踊躍騰而狂趡。」 [名] 地名。春秋時魯地。故城約在今大陸地區山東省鄒縣一帶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趡cuǐ 1.奔跑。 2.引申为流逝﹑飞逝。 3.腾跃;跃过。 4.古地名。春秋鲁地。在今山东省泗水县﹑邹县间。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【正韻】千水切【集韻】【韻會】取水切,𠀤音踓。【說文】動也。 又地名。【左傳·桓十七年】公會邾儀父,盟于趡。【註】趡,魯地。 又【廣韻】以水切【集韻】愈水切,𠀤音唯。走貌。與踓同。【史記·司馬相如傳】蔑蒙踊躍,騰而狂趡。【註】趡,走貌。

Thuyết Văn

動也。 从走。隹聲。 春秋傳曰。盟于趡。 趡地名。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

楊雄河東賦曰。神騰鬼趡。師古子𥬇才𥬇二反。按說文有趡無趭。廣雅釋室。騰趭犇也。曹音子肖。今疑趭恐誤字。子肖恐誤音耳。然大人賦曰。騰而狂趭。師古音醮。吳都賦。狂趭獷猤。李子召反。則古非無趭字矣。 千水切。十五部。 見桓十七年。陸翠軌反。 此三字後人增。

【趡】 (thuỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Thiên thủy thiết Thượng tự: 千 (thiên) | Hạ tự: 水 (thủy) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư