趥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cau1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
| Phản thiết | 將由切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】七由切【集韻】雌由切,𠀤音秋。【說文】行貌。【類篇】徒行。 又【廣韻】【集韻】𠀤于仲切,融去聲。又【集韻】將由切,音揫。義𠀤同。
Thuyết Văn
行皃。从走。酋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
千牛切。三部。
【趥】(th“do) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 酋 (tù) Phiên thiết: 千牛切 → thiên + ngưu Nghĩa: 行皃。 từ 走。酋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䠓