zào

Pinyin: zào

Tổng quan

dễ bị kích động, hấp tấp dữ dội, tàn nhẫn

趮疾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzào
Quảng Đôngcou3
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổcauh
Phản thiết則到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 急切、急躁。《管子.心術上》:「搖者不定,趮者不靜。」 [動] 快速掉落。《周禮.冬官考工記.矢人》:「羽豐則遲,羽殺則趮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趮zào 1.同"躁"。急躁。 2.因疾速而左右摆动。

Eng

  • CC-CEDICT easily provoked, hasty|fierce, cruel

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤則到切,音竈。【說文】疾也。【五經文字】同躁。【前漢·天文志】用兵靜,趮凶。 又【五音集韻】蘇到切。矢傍掉也。【周禮·冬官考工記·矢人】羽殺則趮。○按《說文》註,臣鉉等曰:今俗別作躁,非是,經典皆通用趮。

Thuyết Văn

疾也。 从走。喿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記。羽豐則遟。羽殺則趮。鄭云。趮、㫄掉也。按今字作躁。 則到切。二部。

【趮】 (táo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 喿 (táo) Phiên thiết: Tắc đáo thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: taó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 躁 · 躁