趹
quyết
Hán Việt: quyết · Pinyin: jué
Tổng quan
phi nước đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jué |
|---|---|
| Hán Việt | quyết |
| Quảng Đông | gwai3 |
| Nhật Bản | HASHIRU |
| Chú âm | ㄐㄩㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuet |
| Phản thiết | 古穴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dáng ngựa đi, ngựa phi. Một âm là {quế}. Dẫm, xéo, lấy chân dẫm nát cỏ gọi là {quế}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 馬快跑時後腳踢地急起。《史記.卷七○.張儀傳》:「秦馬之良,戎兵之眾,探前趹後,蹄閒三尋騰者,不可勝數。」
Eng
- CC-CEDICT to gallop
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古穴切,音抉。【說文】馬行貌。【玉篇】疾也。【戰國策】揬前趹後。【史記·張儀傳註】謂馬前足揬向前,後足趹於後。趹,謂後足抉地,言馬之走勢疾也。【後漢·班固傳】要趹追蹤。【註】趹,奔也。 又【集韻】涓惠切,音桂。義同。 又踶也。【淮南子·兵略訓】有蹏有趹。
Thuyết Văn
馬行皃。 从足。夬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戰國策、史記云。秦馬之良。探前趹後。蹄閒三㝷。西都賦。要趹追蹤。廣雅。趹、奔也。 各本作決省聲。淺人改也。古穴切。十五部。
【趹】 (quyết ⟨quế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Cổ huyệt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 穴 (huyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hành (Bước đi) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨀆