páng

Pinyin: páng

Tổng quan

Con ngựa cẳng cong

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Quảng Đôngfong3
Hán ngữ Trung cổbang
Phản thiết蒲庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趽páng 1.邪曲不正。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】步光切【集韻】蒲光切,音旁。【說文】曲脛馬也。【類篇】曲足謂之趽。 又【廣韻】【集韻】𠀤甫妄切,音放。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲庚切,音彭。義𠀤同。 又【廣韻】府良切【集韻】分房切,𠀤音方。趼也。【博雅】趽,䟸𨂨也。

Thuyết Văn

曲脛馬也。 从足。方聲。讀與彭同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣雅曰。趽䟸也。䟸見上。俱達切。 薄庚切。古音在十部。

【趽】(bành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: 俱達切 → câu + đạt | Đọc như: 彭 (bành) Nghĩa: khúc (cong)脛馬 vậy。 từ túc (chân)。方 thanh。 đọc giống 彭 đồng với 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨁳