跀
Pinyin: yuè
Tổng quan
to cut off the feet, to stretch up
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Quảng Đông | gat6 |
| Nhật Bản | ASHIKIKU |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyat |
| Phản thiết | 五忽切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跀yuè 1.古代酷刑,断足。《韩非子.外储说左下》"孔子相卫,弟子子皋为狱吏,刖人足,所跀者守门。"一说,为斩掉脚趾。参阅《说文.足部》"跀"清段玉裁注。 2.谓 器物倾侧不正。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤魚厥切,音月。【說文】斷足也。【韓非子·外儲說】孔子相衞,弟子子臯爲獄吏,跀人足。【玉篇】或作刖。【類篇】跀或从兀作𧿁。 又【集韻】五忽切,音兀。又五括切,音抈。義𠀤同。 又與髻通。【周禮·冬官考工記瓬人】髻墾薜暴不入市。【註】髻,讀爲跀。【註】謂器不正敧邪者也。 考證:〔【周禮·冬官考工記旊人】髻墾薜暴不入市。〕 謹照原文旊改瓬。
Thuyết Văn
𣃔足也。 从足。月聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與刀部刖異義。刖、絕也。經傳多以刖爲跀。周禮司㓝注云。周改臏作刖。按唐虞夏㓝用髕。去其厀頭骨也。周用跀。𣃔足也。凡於周言臏者。舉本名也。莊子。魯有兀者叔山無趾。踵見仲尼。崔譔云。無趾故踵行。然則跀㓝卽漢之斬趾。無足指、故以足跟行也。無足指不能行。故別爲刖足者之屨以助其行。左氏云踊貴屨賤是也。髕則足廢不能行。跀則用踊尙可行。故跀輕於髕也。跀一名䠊。䠊一作剕。鄭駁異義云。皋陶改臏爲剕。呂㓝有剕。周改剕爲刖。此恐誤。與司㓝注不合。 魚厥切。十五部。
【跀】 (nguyệt ⟨ngột⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 月 (nguyệt) Phiên thiết: Ngư quyết thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 厥 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣃔 túc (Chân) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư