跁
bả
Hán Việt: bả
Tổng quan
ngồi xổm ngồi chồm hổm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bả |
|---|---|
| Quảng Đông | baa6 |
| Chú âm | ㄆㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brah |
| Phản thiết | 步化切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngồi xổm. Bò đi.;
Eng
- CC-CEDICT to squat|crouch
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】傍下切【集韻】部下切,𠀤音罷。跁跒,行貌。【玉篇】跁跒,不肯前。【李建勳詩】跁跒爲詩跁跒書。 又【集韻】蒲巴切,音爬。【類篇】跁跒,蹲也。 又【廣韻】白駕切,音𥝧。跁踦,短人。 又【集韻】步化切,音杷。【類篇】矲𥏝,短貌。矲,或作跁。【正字通】跁爲俗增,無意義。今俗謂小兒匍匐曰跁。
Tự hình
- Khải thư