跈
Pinyin: niǎn
Tổng quan
Như chữ Tiễn 踐
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | nin2 |
| Nhật Bản | FUMU |
| Hán ngữ Trung cổ | denx |
| Phản thiết | 乃殄切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跈niǎn 1.践踏。
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤乃殄切,音撚。與蹨同。【玉篇】蹈也。【類篇】逐也。【莊子·外物篇】哽而不止則跈。【音義】踐也。本或作蹍。 又【集韻】【正韻】𠀤尼展切,音碾。與蹍同。【莊子·外物篇音義】跈,本或作蹍。 又與踐同。【博雅】履也。今之踐字。 又【集韻】池鄰切,音𨻰。與趁同。𧾍也。 又徒典切,音殄。止也。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䟢 · 𨀀