跐
Pinyin: cī
Tổng quan
dẫm đạp đi nhón chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cī |
|---|---|
| Quảng Đông | caai2 |
| Chú âm | ㄘˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiex |
| Phản thiết | 阻氏切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 腳下滑動而使身體傾跌。《七俠五義》第五一回:「腳下一跐,也就溜下去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跐 脚下滑动 跐溜 脚下滑动 他跐溜一下摔到在地上 形容很快 门一开,大黑猫跐溜地钻到床下去了 跐cǐ 1.踏;踩。 2.见"跐踦"。 3.见"跐豸"。 4.踮。 5.站着不动。 6.犹靠。 跐cī 1.滑动;移动。 跐zī 1.露出牙齿。
Eng
- CC-CEDICT to trample|to step|to walk on the ball of the foot
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】雌氏切【集韻】淺氏切,𠀤音此。蹈也。【博雅】履也,蹋也。【釋名】跐,弭也。足踐之使弭服也。【列子·天瑞篇】若躇步跐蹈,終日在地上行止,奈何憂其壞。【淮南子·齊俗訓】必有菅屩跐,踦短褐不完者。【左思·吳都賦】將抗足而跐之。【註】跐,躡也。 又【集韻】阻氏切,音䘣。義同。 又【廣韻】將此切【集韻】【韻會】蔣氏切,𠀤音紫。行貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧿿 · 跴