跩
Pinyin: zhuǎi
Tổng quan
đi lạch bạch đi vênh váo (thông tục) điệu bộ tự mãn hài lòng với bản thân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuǎi |
|---|---|
| Quảng Đông | jai6 |
| Mân Nam | tsuāinn |
| Chú âm | ㄓㄨㄞˇ |
| Phản thiết | 時制切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dấy dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên [Eng: raise troops, to raise crops, to raise fire]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 搖晃不穩、一搖一擺的走路。如:「鴨跩鵝行」。 [形] 得意忘形的樣子。如:「他一有了錢,就好跩喲!」
Eng
- CC-CEDICT to waddle|to swagger|(coll.) strutting|self-satisfied
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】時制切,音誓。【類篇】超踰也。或作跇。
Tự hình
- Khải thư