跮
Pinyin: chì
Tổng quan
đi vội vàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chì |
|---|---|
| Quảng Đông | ci3 |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriih |
| Phản thiết | 徒結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chỗi chỗi dậy [Eng: to rise up; to flare up]
- Bảng Tra Chữ Nôm chúi chúi mũi, chúi đầu [Eng: be lost/buried (in), plunged/absorbed/lost/buried in]
- Bảng Tra Chữ Nôm xói xỉa xói [Eng: to poke one's finger at somebody]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 走路忽進忽退。《集韻.去聲.至韻》:「跮,乍前卻也。」
Eng
- CC-CEDICT hasty walking
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑利切【集韻】丑二切,𠀤音杘。【玉篇】跮踱,乍前乍卻。【史記·司馬相如傳】跮踱輵容以委麗兮。【註】張揖曰:跮踱,疾行互前卻也。 又【類篇】一曰忿戾。 又【廣韻】丑栗切【集韻】敕栗切,𠀤音抶。躌也。 又【集韻】徒結切,音耊。義同。躌字原从足从無作。
Tự hình
- Khải thư