踮
điểm
Hán Việt: điểm · Pinyin: diàn
Tổng quan
đứng nhón chân phiên âm Đài Loan: [dian4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | điểm |
| Quảng Đông | dim2 |
| Mân Nam | tiàm |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | temx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Đứng nhón gót.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 抬起腳跟而腳尖著地。如:「他人長得矮小,在人群中得踮起腳才能看到前面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踮〈动〉 提起脚跟,用脚尖着地 踮 diǎn提起脚跟,用脚尖着地。
Eng
- CC-CEDICT to stand on tiptoe|Taiwan pr. [dian4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư