Tổng quan

dép đôi dép, giầy dép [Eng: a pair of sandal, slipper]

蹛林 · 蹛財 · 蹛财 · 留蹛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaai3
Mân Namtuà
Nhật BảnHUMU
Hán ngữ Trung cổdried
Phản thiết當蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當蓋切,音帶。【說文】踶也。 又【史記·匈奴傳】大會蹛林。【註】索隱曰:蹛林,地名。【漢書註】服虔曰:蹛,音帶,秋社八月中會祭處也。師古曰:蹛者,繞林木而祭也。 又【廣韻】【集韻】𠀤直例切,音滯。又【集韻】當何切,音多。義𠀤同。 又【史記·平準書】留蹛無所食。【註】索隱曰:音逝。謂貯也。 又【集韻】徒蓋切,音大。過也。 又都甘切,音儋。與襜同。 又【集韻】【類篇】𠀤徒結切,音耋。與跌同。

Thuyết Văn

踶也。 从足。帶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玄應曰。䠠三蒼音帝。郭訓古文奇字。以爲古文逝字。漢書韋昭音徒計切。按蹛卽䠠字。漢書䠠惲作䠠、蹛林作蹛。 當葢切。十五部。

【蹛】(dép) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: 徒計切 → đồ + kể Dị thể: Cổ văn: 奇字 Nghĩa: 踶 vậy。 từ túc (chân)。帶 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䠠 · 𢅊 · 𰸚