蹪
Pinyin: tuí
Tổng quan
vấp ngã
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuí |
|---|---|
| Quảng Đông | teoi4 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duai |
| Phản thiết | 徒回切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 顛仆、跌倒。《集韻.平聲.灰韻》:「蹪,楚人謂躓仆為蹪。」《淮南子.人間》:「人莫蹪於山,而蹪於蛭,是故人皆輕小害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹪tuí 1.颠仆,跌倒。
Eng
- CC-CEDICT to stumble|to fall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】杜回切【集韻】徒回切,𠀤音頹。【博雅】疐也。【玉篇】仆也。【類篇】楚人謂躓仆爲蹪。【淮南子·原道訓】足蹪趎塪。【註】蹪,躓也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨇚 · 𰸞