蹳
Pinyin: bō
Tổng quan
Lấy chân mà đá, đạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bō |
|---|---|
| Quảng Đông | but3 |
| Phản thiết | 蒲撥切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 踢踏、踢落。《集韻.入聲.末韻》:「蹳,足跋物。」《漢書.卷四一.夏侯嬰傳》:「漢王急,馬罷,虜在後,常蹳兩兒棄之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹳bō 1.踢;用脚拨开。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤北末切,音撥。【玉篇】行也。【類篇】足跋物。【前漢·夏侯嬰傳】常蹳兩兒棄之。【註】服虔曰:音撥。 又【集韻】蒲撥切,音跋。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨅢 · 𫏆