蹵
xúc
Hán Việt: xúc
Tổng quan
biến thể của 蹴[cu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | xúc |
|---|---|
| Quảng Đông | cuk1 |
| Chú âm | ㄘㄨˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {xúc} [蹴]. {Xúc nhiên} [蹵然] bực tức, hậm hực không yên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蹴」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蹴[cu4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】同蹴。【博雅】蹴蹋也。【史記·燕世家】王蹵之以足。 又【前漢·董仲舒傳】以蹵迫之民。又【孟子】曾西蹵然曰。【趙岐註】蹵然,猶蹵踖。【莊子·人閒世】子產蹵然攺容更貌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蹴 · 蹴 · 蹴