蹹
Tổng quan
Như chữ Tháp 蹋
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daap6 |
|---|---|
| Nhật Bản | HUMU |
| Hán ngữ Trung cổ | dop |
| Phản thiết | 徒合切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒合切【集韻】達合切,𠀤音踏。齧蹹。【干祿字書】通作蹋。【左傳·宣十二年註】如今軍行,前有斥𠋫蹹伏。【疏】令人遠在軍前斥度𠋫望,慮有伏兵,使蹹行之。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 蹋 · 蹋