躛
Pinyin: wèi
Tổng quan
biến thể của 躗[wei4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai6 |
| Nhật Bản | HUMU |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hruaih |
| Phản thiết | 火怪切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躛wèi ⒈同躾”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 躗[wei4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤于劌切,音衞。【說文】衞也。 又【左傳·哀二十四年】是躛言也。【註】躛,過也。【疏】躛,僞不信也。 又【廣韻】火怪切【集韻】呼怪切,𠀤音喟。又【集韻】【韻會】𠀤戸快切,音話。義𠀤同。
Thuyết Văn
衞也。 从足。衞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此必有脫誤。當云躛踶也。牛部下云。牛踶也。然則躛義略同。 于歲切。十五部。
【躛】(hái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 衞 (vệ) Phiên thiết: 于歲切 → vu + tuế Nghĩa: 衞 vậy。 từ túc (chân)。衞 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 躗 · 躗 · 躗