dài

Pinyin: dài

Tổng quan

đại

軑1. · 軑2. · 玉軑 · 紫軑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Quảng Đôngdaai6
Nhật BảnTEI
Hán ngữ Trung cổdad
Baxter-Sagart[l]ˤe[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤe[t]-s
Phản thiết度柰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.車軸前端的帽蓋。通常為圓管狀,用金屬製成。《說文解字.車部》:「軑,車輨也。」《楚辭.屈原.離騷》:「屯余車其千乘兮,齊玉軑而並馳。」 2.車輪、輪子。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「軑,輪也。」唐.韓愈、孟郊〈秋雨聯句〉:「深路倒羸驂,弱途擁行軑。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音地。【說文】車輨也。【屈原·離騷】齊玉軑而𠀤馳。 又【廣韻】車輪也。【揚子·方言】韓楚之閒謂輪曰軑。又【正韻】度柰切,音大。地名。【前漢·地理志】江夏郡有軑縣。【後漢·王霸傳】子符徙封軑侯。譌作軑。○按字書𠀤無軑字,《集韻》收軑字,音義𠀤同軑。字彙又譌作軚,𠀤可刪。軑字从車从犬。

Thuyết Văn

車輨也。 从車。大聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷曰。齊玉軑而竝馳。王逸釋爲車轄。非也。玉篇、廣韵皆云車轄。轄皆輨之誤也。 特計切。十五部。

【軑】 (đại ⟨đệ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 大 (đại) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) quản vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 軚 · 軚 · 轪 · 轪