tún

Pinyin: tún

Tổng quan

chiến xa

軘車 · 軘车

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintún
Quảng Đôngtyun4
Chú âmㄊㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổduon
Phản thiết徒渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種古代兵車。參見「軘車」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 軘tún 1.见"軘车"。

Eng

  • CC-CEDICT war chariot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音屯。【說文】兵車也。【左傳·宣十二年】晉人懼二子之怒楚也,使軘車逆之。

Thuyết Văn

兵車也。 从車。屯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

軘車見左傳宣十二年、襄十一年。服䖍曰。屯守之車。杜預曰。兵車名。 徒魂切。十三部。

【軘】(đồn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 屯 (truân) Phiên thiết: 徒魂切 → đồ + hồn Nghĩa: 兵車 vậy。 từ 車。屯 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨊯 · 𰹸