軛
ách
Hán Việt: ách · Pinyin: è
Tổng quan
cái ách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ách |
| Quảng Đông | aak1 |
| Mân Nam | ik4 |
| Nhật Bản | KUBIKI |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrek |
| Baxter-Sagart | qˤ<r>[i]k |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤ<r>[i]k |
| Phản thiết | 乙役切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái vai xe, hai đầu đòn xe khoét thủng như hình bán nguyệt để bắc vào cổ ngựa gọi là {ách}. Nguyên viết là chữ [軶]. Xem chữ {chu} [輈].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 在車衡兩端扼住牛、馬等頸背上的曲木。《楚辭.劉向.九歎.離世》:「執組者不能制兮,必折軛而摧轅。」
Eng
- CC-CEDICT yoke
ja
- JMdict yoke|constraints|oppression
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於革切【集韻】【韻會】【正韻】乙革切,𠀤音厄。【正韻】轅端橫木,駕馬領者。【周禮·冬官考工記】輈人衡任。【註】衡任謂兩軛之閒也。【疏】服馬有二,一馬有一軛。軛者,厄馬領不得出也。【集韻】或作枙。【莊子·馬蹄篇】加之以衡枙。 又叶乙役切,音鬱。【古詩】南箕北有斗,牽牛不負軛。良無磐石固,虛名復何益。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 枙 · 軶 · 𦷖 · 𩉴 · 𫏸 · 枙 · 軶 · 轭 · 轭 · 轭