軜
Pinyin: nà
Tổng quan
dây cương bên trong của xe ngựa bốn con
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nà |
|---|---|
| Quảng Đông | naap6 |
| Nhật Bản | TAZUNA |
| Chú âm | ㄋㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nop |
| Baxter-Sagart | nup |
| Hán ngữ Thượng cổ | nup |
| Phản thiết | 奴荅切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兩驂馬內側繫貫於軾前繫環的韁繩。《說文解字.車部》:「軜,驂馬內轡繫軾前者。」《詩經.秦風.小戎》:「龍盾之合,鋈以觼軜。」漢.毛亨.傳:「軜,驂內轡也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 軜nà 1.骖马的内侧缰绳。
Eng
- CC-CEDICT inner reins of a 4-horse team
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】𠀤奴荅切,音納。【說文】驂馬內轡,繫軾前者。【詩·秦風】鋈以觼軜。【疏】謂白金飾皮爲觼,以納物也。四馬八轡,而經傳皆言六轡,明有二轡,當繫之馬之有轡者,所以制馬之左右,令之隨逐人意。驂馬欲入,則逼於脅驅,內轡不須牽挽,故知納者,納驂內轡,繫於軾前也。 考證:〔【詩·秦風】鋈以觼軜。【箋】謂白金飾皮爲觼,以納物也。〕 謹照原書箋改疏。
Thuyết Văn
驂馬內𦆕系軾歬者。 从車。內聲。 詩曰。𣵽㠯觼軜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
系各本作繫。繫見糸部。非其義也。今正。驂馬㒳內轡爲環系諸軾前。故御者衹六轡在手。秦風毛傳曰。軜、驂內轡也。是則軜之言內、謂內轡也。其所入軾前之環曰觼。角部曰觼、環之有舌者是也。詩言觼軜者、言施觼於軜也。大戴禮。六官以爲轡。司會均入以爲軜。此引申叚借之義也。 奴荅切。八部。按內聲當在十五部。而十五部字之入八部者、自古然矣。 今小戎𣵽作鋈。小徐本先輔後軜。今易之。
【軜】 (nạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 內 (nội) Phiên thiết: Nô đáp thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 荅 (đáp) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nạp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Con ngựa đóng kèm bê) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) nội (Ở trong)𦆕 hệ (Buộc) thức (Cái đ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨌣 · 𫐇