kuáng

Pinyin: kuáng

Tổng quan

biến thể cũ của 軖[kuang2]

軠車 · 軠軸 · 軠頭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuáng
Quảng Đôngkwong4
Nhật BảnJIN
Chú âmㄎㄨㄢˊ
Phản thiết尼心切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 軠kuáng ⒈古同軖”。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 軖[kuang2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】尼心切,音絍。紡車。

Thuyết Văn

紡車也。 从車。𡉚聲。讀若狂。 一曰一輪車。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

紡者、紡絲也。凡絲必紡之而後可織。紡車曰。通俗文曰。繰車曰軠。尼心切别是一物。繰與紡二事也。木部曰。者、絡絲柎。竹部曰。篗、所以收絲者。糸部曰。繀、箸絲於筟車也。又在繰之後紡之前。俟再攷。此非車也。其偁車者何。其用同乎車也。其物有車名。故其字亦从車。 巨王切。十部。 别一義。

【軠】 (nâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 𡉚 (𡉚) Phiên thiết: Ni tâm thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 心 (tâm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nầm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phưởng (Các thứ dệt bằng tơ ) xa (Cái xe.) vậy Một thuyết khác: 一輪車

Tự hình

  • Khải thư