Tổng quan

Phần sau của cái xe. Thùng xe

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdai2
Hán ngữ Trung cổtex
Phản thiết𨻰尼切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】都禮切【集韻】【韻會】【正韻】典禮切,𠀤音邸。【說文】大車後也。 又【集韻】𨻰尼切,音池。車兩尾也。 又【集韻】展几切,音𧩼。大車後至。

Thuyết Văn

大車後也。 从車。氐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大車以載任器。牝負長八尺。謂較也。其後必崇。其闌與三面等。非若小車之後也。故曰軧。軧之言底也。 丁禮切。十五部。

【軧】(để) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 氐 (để) Phiên thiết: 丁禮切 → đinh + lễ Nghĩa: đại (lớn)車hậu (sau) vậy。 từ 車。氐 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨋆 · 𨋇 · 𨌮 · 𰺀