Tổng quan

Chẻ ra, chặt ra

軵1. · 軵2. · 軵依 · 軵靡 · 發軵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfu2
Hán ngữ Trung cổnjyungx
Phản thiết乳勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】而隴切【集韻】【韻會】乳勇切,𠀤音冗。【說文】反推車,令有所付也。一曰輕車。【前漢·馮奉世傳】再三發軵。 又【集韻】斐古切,音拊。推也。【淮南子·覽㝠訓】軵車奉饢。 又人冬切,音近茸。擠也。【淮南子·氾論訓】相戲以刃者,太祖軵其肘。又【說林訓】傾者易覆,倚者易軵也。【集韻】或作𨍷。俗作𨊶。

Thuyết Văn

反推車令有所付也。 从車付。 讀若茸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

反推車者、謂不順也。付、與也。本可不與、而故欲與之。至於逆推車以與之而不顧。此說其字之會意也。故其字从車付。 會意。 茸宋本小徐本作胥。非也。淮南氾論訓曰。相戲以刃者。大祖軵其肘。高云。軵、擠也。讀近茸。急察言之。可知此茸之不誤矣。廣韵曰。軵、推車也。而隴切。或作搑。按手部搑、推擣也。漢司馬遷傳。而僕又茸之蠶室。師古曰、茸人勇反。推也。謂推致蠶室之中也。是搑茸軵三字通用。集韵云。軵或作。或作。皆必有據。若淮南說林訓倚者、易軵也。注云。軵讀軵濟之軵。覽冥訓厮徒馬圉軵車奉饟。注云。軵、推也。讀楫拊之拊。有譌字不可讀。然大約以付爲形聲。是高時固有㒳讀也。大徐而隴切。九部。

【軵】 (nhung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 車付 (xa phó) Phiên thiết: Nhi lũng thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhỗng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phản (Trái) thôi (Đẩy lên.) xa (Cái xe.) lệnh (Mệnh lệnh) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) phó (Giao phó…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 搑 · 𨊭 · 𨊶 · 𨍷 · 𩒷 · 搑 · 𰹿